|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc và kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông (đường bộ), công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông (đường bộ), cấp thoát nước (công trình cấp IV). Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế, dự toán, tổng dự toán các công trình xây dựng. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn lập hồ sơ đấu thầu, hồ sơ mời thầu. Thiết kế công trình cấp - thoát nước, công trình thủy lợi. Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình: hạ tầng kỹ thuật đô thị, thủy lợi, thủy điện, đường dây và trạm biếp áp cấp điện áp đến 35KV. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Thiết kế quy hoạch đô thị và nông thôn. Tư vấn , thiết kế, giám sát công trình cảng biển
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết: Khảo sát, thăm dò, đánh giá trữ lượng. lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập báo cáo nghiên cứu khả thi khai thác khoáng sản
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Xây lắp điện
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ, lý đất đá và vật liệu xây dựng. Kiểm định chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
42102
|
|