|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; Tư vấn lập dự án đầu tư. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế điện công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế công trình cấp thoát nước. Giám sát công trình dân dụng - công nghiệp. Thiết kế đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở xuống. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất công trình. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp, đường dây và trạm biến áp đến 35KV. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi. Giám sát công trình xây dựng giao thông đường bộ, công trình thủy lợi. Thiết kế công trình đường bộ; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
|
|
42102
|
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Môi giới bất động sản
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Mua bán kính mắt, đồng hồ
|