|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị thi công công trình
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết : Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình cấp thoát nước, thủy lợi
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết : Đào đắp san ủi mặt bằng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, tư vấn quản lý dự án, tư vấn lập dự án đầu tư. Giám sát thi công xây dựng các công trình giao thông. Thiết kế xây dựng công trình cầu đường. Khảo sát, thiết kế địa chất công trình
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm mẫu địa chất, mẫu vật liệu xây dựng chuyên ngành xây dựng như: thí nghiệm xi măng, bê tông xi măng; nhựa đường và bê tông nhựa; kiểm tra chất lượng mặt đường, mẫu nước; kiểm định chất lượng công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật
|