|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết:
- Tư vấn môi trường, báo cáo giám sát, báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường, đề án báo vệ môi trường đơn giản, chi tiết, lập báo cáo cải tạo phục hồi môi trường, báo cáo hoàn thành công trình môi trường.
- Lập hồ sơ khai thác nước, lập hồ sơ vệ sinh an toàn lao động, dịch vụ tài nguyên môi trường.
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư, lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật.
- Chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, hóa học, công nghiệp, hệ thống xử lý nước thải, kỹ thuật an toàn.
- Hoạt động phòng cháy chữa cháy, hợp chuẩn, hợp qui, ISO, biến đổi khí hậu.
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ hóa chất cấm)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế phác thảo công trình, lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan.
- Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, đường ống, giao thông.
- Giám sát thi công xây dựng dân dụng, cầu đường, thủy lợi, hạ tầng.
- Hoạt động đo đạc bản đồ.
- Hoạt động thăm dò địa chất nguồn nước
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra phân tích kỹ thuật mẫu nước, không khí, đất, cát, thực phẩm, vật liệu xây dựng.
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|