|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Lập thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; Khảo sát xây dựng; Đo đạc và bản đồ; Tư vấn điều tra, đánh giá đất đai; Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát về phòng cháy, chữa cháy
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; Đánh giá tác động môi trường
|
|
9102
|
Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
Chi tiết: Lập quy hoạch, dự án, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện; Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|