|
4290
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy sản, chăn nuôi, lâm nghiệp, cấp thoát nước, cơ khí, các công trình điện đến 35KV
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, quản lý dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, chăn nuôi, cấp thoát nước, giao thông, cơ khí, công trình san nền, công trình năng lượng (ĐZ và TBA có cấp điện áp đến 35KV), tư vấn đánh giá tác động môi trường
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|