|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp thang các loại, giá đỡ, khung đỡ, kệ hàng, pallet các loại, võng xếp, giàn giáo các loại, mâm giàn giáo, rào chắn, thiết bị dụng cụ dùng cho sân khấu lắp ghép (giàn giáo sân khấu, bục, bậc thang, sân khấu), chuồng cũi, ván cầu, cầu thang và các sản phẩm khác bằng kim loại; và các bộ phận, chi tiết cấu thành sản phẩm, các linh kiện, phụ kiện kèm theo các sản phẩm nêu trên
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế thang các loại, giá đỡ, khung đỡ, kệ hàng, pallet các loại, võng xếp, giàn giáo các loại, mâm giàn giáo, rào chắn, thiết bị dụng cụ dùng cho sân khấu lắp ghép (giàn giáo sân khấu, bục, bậc thang, sân khấu), chuồng cũi, ván cầu, cầu thang và các sản phẩm khác bằng nhựa, kim loại; xe đẩy, xe kéo hàng các loại, băng tải, thiết bị nâng, hạ, bốc xếp; giường, tủ, bàn, ghế; các bộ phận, chi tiết cấu thành sản phẩm và các linh kiện, phụ kiện kèm theo sản phẩm nêu trên
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(CPC 865)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp thang các loại, giá đỡ, khung đỡ, kệ hàng, pallet các loại, võng xếp, giàn giáo các loại, mâm giàn giáo, rào chắn, thiết bị dụng cụ dùng cho sân khấu lắp ghép (giàn giáo sân khấu, bục, bậc thang, sân khấu), chuồng cũi, ván cầu, cầu thang và các sản phẩm khác bằng nhựa; và các bộ phận, chi tiết cấu thành sản phẩm, các linh kiện, phụ kiện kèm theo các sản phẩm nêu trên
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp xe đẩy, xe kéo hàng các loại, băng tải, thiết bị nâng, hạ, bóc xếp và các bộ phận, chi tiết cấu thành, các linh kiện, phụ kiện kèm theo các sản phẩm nêu trên
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất, gia công, lắp ráp giường, tủ, bàn, ghế và các bộ phận, chi tiết cấu thành, các linh kiện, phụ kiện kèm theo các sản phẩm nêu trên
|