|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế công trình thủy lợi, cầu trung, đường bộ cấp 3 trở xuống, thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường bộ, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy lợi đến cấp Ba
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án, lập dự án, bản vẽ thi công, lập dự toán, lập hồ sơ mời thầu, dự thầu, xét thầu các công trình, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|