|
4290
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình điện đến 35kV, hệ thống cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu công nghiệp
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt các thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng, khai hoang cải tạo đồng ruộng, nạo vét công trình thủy
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Thẩm tra các công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát, thiết kế công trình dân dụng, đường bộ, thủy lợi, thủy điện. Giám sát công trình công nghiệp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán hoa và cây (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: Trồng hoa và cây
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị điện: điện trung thế, hạ thế, cáp điện, thang máng cáp, tủ bảng điện
|