|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, địa chất công trình; thiết kế, giám sát công trình giao thông (đường bộ), thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật, công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA đến 35kV
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập báo cáo đầu tư và lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu các công trình xây dựng, quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm định đánh giá chất lượng công trình
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất thủy điện, điện gió, điện mặt trời và điện khác
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải khách du lịch, vận chuyển khách theo hợp đồng bằng ô tô
|