|
4290
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật, cầu có quy mô vừa và nhỏ, công trình điện đến 35kV, các công trình viễn thông, tin học, hệ thống truyền thông không dây, các công trình công viên, cây xanh đô thị
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu, phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu, tư vấn tổ chức đấu thầu, thẩm tra các công trình xây dựng, tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị và nông thôn
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình điện, Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, công trình đê, kè, hồ chứa, công trình công cộng, nhà ở
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Đào xúc đất đá, san lấp mặt bằng
|
|
77302
|
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định chất lượng công trình; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng; Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
|