|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu mặt hàng sắn (doanh nghiệp không được lập cơ sở để mua hàng xuất khẩu); thực hiện quyền nhập khẩu thuốc thú y thủy sản (doanh nghiệp không được lập cơ sở để phân phối hàng xuất khẩu); thực hiện quyền nhập khẩu sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (doanh nghiệp không được lập cơ sở để phân phối hàng nhập khẩu và chỉ được kinh doanh ngành nghề trên khi đủ điều kiện và bảo đảm thủ tục theo quy định của pháp luật); kinh doanh sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản; Thực hiện quyền xuất nhập khẩu, bán buôn các loại bột làm từ: Cá, gan mực nhão, khô dầu đậu tương, bã cãi; Lecithin; Lúa mì
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622)
|