|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Lập dự án, thẩm tra, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu, lập dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, đường dây và trạm biến áp từ 35 KV trở xuống
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây lắp điện công nghiệp, đường dây và trạm biến áp
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê các thiết bị thi công các công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát thiết kế, giám sát các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, giao thông, cầu đường, thuỷ điện, đường dây và trạm biến áp từ 35 KV trở xuống
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|