|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan; Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan.
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Dịch vụ đo kiểm viễn thông
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh nhà, đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng, nhà đất
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật, lập dự án đầu tư, thiết kế, thẩm tra, chuyển giao kỹ thuật công nghệ chuyên ngành bưu chính, viễn thông, điện, điện tử, điện lạnh và tin học
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị bưu chính, viễn thông, cơ, điện và điện lạnh và các thiết bị tin học
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán thiết bị cơ, điện, điện lạnh
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê tài sản hoạt động, cho thuê các sản phẩm, thiết bị bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm cột bê tông ly tâm, cấu kiện bê tông
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV, hệ thống cấp điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thẩm tra các dự án đầu tư xây dựng. Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình; Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát, thiết kế công trình: hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi; Khảo sát địa chất công trình; Giám sát, khảo sát xây dựng; Thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế công trình đường bộ, công trình xây dựng cầu, hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình xây dựng; Tư vấn, giám sát thi công xây dựng công trình khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn; Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu, đường bộ, công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình lắp đặt thiết bị công nghệ mạng thông tin - BCVT; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV; Giám sát khảo sát địa hình công trình xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình thủy điện; Giám sát thi công xây dưng - hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dưng - hoàn thiện công trình thủy lợi, cơ sở hạ tầng nông nghiệp nông thôn.
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ gia tăng giá trên mạng internet
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
5310
|
Bưu chính
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|