|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Bao gồm quản lý, vận hành hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, và quản lý, vận hành nhà máy xử lý nước thải
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý rác thải sinh hoạt, xử lý bằng cách đốt hoặc thiêu hủy, sản xuất phân compost từ rác thải hữu cơ và sử dụng đất để tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Quá trình chế biến các loại phế liệu, phế thải từ kim loại và phi kim loại thành dạng nguyên liệu thô mới để sử dụng vào các mục đích khác nhau. Phân loại các nguyên liệu có thể tái chế ở dạng hỗn hợp. Ví dụ: Giấy, nhựa, hợp đựng đồ uống đã qua sử dụng và kim loại thành các nhóm riêng
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: Dịch vụ nạo vét cống rãnh,
bể phốt, hút hầm cầu, rửa đường (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết xây dựng mạng lưới điện (cả đường dây truyền tải và đường cáp ngầm), trạm biến áp, và nhà máy điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Hệ thống thủy lợi (kênh), hồ chứa. Hệ thống thoát nước thải, bao gồm cả sửa chữa, Nhà máy xử lý nước thải,Trạm bơm
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết: Xây dựng cống bể cáp, dựng cột điện, kéo cáp quang, cáp điện thoại
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị: đường, hè, biển báo giao thông, biển tên đường phố, ngõ, vườn hoa, công viên, cây xanh ven đường, đài tưởng niệm liệt sĩ, nghĩa trang nhân dân, công trình vệ sinh công cộng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Phá hủy, tháo dỡ hoặc đập các toà nhà và các công trình khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, nổ mìn...; Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; Chuẩn bị mặt bằng để khai thác mỏ như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Dây dẫn và thiết bị điện, Đường dây thông tin liên lạc, Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, Hệ thống chiếu sáng, Chuông báo cháy, Hệ thống báo động chống trộm, Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: bao gồm các hoạt động như trát vữa, sơn, lắp đặt cửa, vách ngăn, trần, sàn, thiết bị nội thất và đồ dùng nhà bếp
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết ngành nghề kinh doanh là: Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, đấu thầu. Thẩm định, thẩm tra dự án và thiết kế dự toán các công trình xây dựng. Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế công trình đường bộ. Giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:Tư vấn môi trường. Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết. Dịch vụ quan trắc môi trường.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh môi trường: Thu gom, vận chuyển, xử lý rác, chất thải rắn, lỏng và phun nước tưới rửa đường phố. Quản lý công viên, trồng mới, chăm sóc, cắt tỉa (cây xanh, cây cảnh, hoa, thảm cỏ) tạo cảnh quan đô thị, trang trí lễ hội. Quản lý khai thác, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị: Lòng đường, vỉa hè, hè phố, công viên, vườn hoa, hệ thống cống thoát nước thải và hệ thống điện chiếu sáng đô thị. Duy tu bảo dưỡng đường bộ. Dịch vụ tang lễ và quản lý nghĩa trang. Kinh doanh, khai thác và quản lý chợ, quản lý môi trường. Kinh doanh cấp nước sạch sinh hoạt. Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng và trang trí đô thị, điện dân dụng.
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Bao gồm rác thải y tế và các loại chất thải nguy hại khác
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sơn tĩnh điện
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Chi tiết: bao gồm sản xuất các sản phẩm như kẹp đèn, ổ cắm, dây dẫn, hộp nối, cũng như sản xuất và tái chế dây và cáp điện.
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: sản xuất bộ nguồn điện (UPS), thiết bị đóng cắt, thiết bị điện dân dụng, công nghiệp, y tế, và các thiết bị cho năng lượng tái tạo
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: các hoạt động sửa chữa và bảo dưỡng các loại thiết bị điện công nghiệp, dân dụng và điện lạnh
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: bao gồm sửa chữa máy móc công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng, thiết bị thương mại và văn phòng
|