|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất và gia công các linh kiện xe nâng, sản phẩm cơ khí (trong quy trình sản xuất không có công đoạn xi mạ và làm sạch bề mặt kim loại bằng hóa chất)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công sơn các sản phẩm cơ khí (trong quy trình sản xuất không có công đoạn xi mạ và làm sạch bề mặt kim loại bằng hóa chất)
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn trục cốt máy, con lăn cố định trục cốt máy, bánh xe nhưa, nắp chụp linh kiện xe nâng, vòng đệm bánh xe.
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại máy móc, thiết bị xây dựng.
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
Chi tiết: Sản xuất máy trộn bê tông
|
|
2818
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
Chi tiết: sản xuất máy khoan, máy cưa gỗ (cưa tròn hoặc cưa thẳng).
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn ( không thành lập cơ sở bán buôn) đối với một số mặt hàng có mã HS sau: 8431, 8716, 3923, 3926 theo quy định của pháp luật Việt Nam
|