|
128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ gió, pin mặt trời, thủy điện nhỏ (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời ; Sửa chữa, bảo dưỡng máy lọc nước biển (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng, sửa chữa thay thế, nâng cấp hệ thống SCADA/DMS. Sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo, nâng cấp thiết bị điện, cơ khí, điều khiển, tự động hóa thuộc các công trình lưới điện đến cấp điện áp 35 kV có tính chất phân phối. Sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo, nâng cấp thiết bị điện, cơ khí điều khiển, tự động hóa thuộc các công trình lưới điện đến cấp điện áp 110kV và các công trình lưới điện 220 kV có tính chất phân phối.
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bán buôn điện năng lượng mặt trời (Thực hiện theo Nghị Định 137/2013/NĐ-CP và Nghị Định 94/2017/NĐ-CP) (Chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện).
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Quản lý vận hành; Thu nhập, xử lý, cung cấp thông tin từ hệ thống SCADA; kết nối và trao đổi cơ sở dữ liệu với các hệ thống khai thác dữ liệu khác; Quản lý vận hành thiết bị điện, cơ khí, điều khiển, tự động hóa thuộc các công trình lưới điện đến cấp điện áp 35 kV có tính chất phân phối. Quản lý vận hành thiết bị điện, cơ khí điều khiển, tự động hóa thuộc các công trình lưới điện đến cấp điện áp 110kV và các công trình lưới điện 220 kV có tính chất phân phối.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thiết bị điện, cơ khí, điều khiển, tự động hóa thuộc các công trình lưới điện đến cấp điện áp 35 kV có tính chất phân phối. sản xuất thiết bị điện, cơ khí điều khiển, tự động hóa thuộc các công trình lưới điện đến cấp điện áp 110kV và các công trình lưới điện 220 kV có tính chất phân phối.
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất thiết bị năng lượng gió-mặt trời, thủy điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp ráp bộ lưu điện, bộ phát điện năng lượng mặt trời, tủ điện, tủ điều khiển, đèn led chiếu sáng. Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời. Lắp đặt động cơ gió, pin mặt trời và thủy điện nhỏ. Lắp đặt máy lọc nước biển. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|