|
141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp bộ phát điện năng lượng mặt trời, bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời, bộ đổi điện DC - AC.
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng mạng lưới đường dây tải điện, phân phối điện và các công trình, cấu trúc liên quan như: đường dây, mạng lưới truyền tải với khoảng cách dài, đường cáp ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố, trạm biến áp, nhà máy điện, quản lý vận hành sửa chữa duy tu duy trì bảo trì nhà máy điện.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|