|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi và hạ tầng kỹ thuật
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình cầu đường; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường; Tư vấn lập dự án và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và tư vấn đấu thầu xây dựng công trình; Giám sát lắp đặt điện và thiết bị công trình lưới điện; Thiết kế điện công trình (đường dây và trạm biến áp đến cấp điện 35KV); Lập quy hoạch kiến trúc và quy hoạch đô thị.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|