|
8532
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6329
|
Chi tiết: Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông. Dịch vụ truy cập, xử lý dữ liệu và thông tin trên mạng, dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7920
|
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
9412
|
Hoạt động của các hội nghề nghiệp
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Doanh nghiệp chỉ hoạt động ngành nghề kinh doanh có điều kiện khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật hiện hành
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(trừ dịch vụ đưa người lao động đi làm việc nước ngoài)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|