|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Quản lý, duy tu, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa định kỳ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Quản lý, duy tu, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa định kỳ kết cấu hạ tầng giao thông đường bô.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: Sản xuất tín hiệu giao thông thủy, bộ.
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: Sản xuất gạch từ đất sét.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: cho thuê xe máy thi công.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ, đường thủy.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: hợp đồng vận chuyển hàng hóa.
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
-Giám sát thi công xây dựng các công trình giao thông, công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
-Tư vấn xây dựng: tư vấn đấu thầu, lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán và dự toán công trình.
-Lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án.
-Kiểm định chất lượng công trình xây dựng.
-Thiết kế quy hoạch xây dựng.
-Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng.
-Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
-Hoạt động đo đạc bản đồ.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: thu hộ phí giao thông cầu đường bộ.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, đất san lấp)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, thạch cao, kết cấu thép xây dựng của các công trình cầu đường, dân dụng.
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|