|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại băng keo.
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
Chi tiết: Sản xuất và gia công các loại túi xách.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: thực hiện quyền nhập khẩu, xuất khẩu: Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không có ở dạng cuộn (mã HS: 4115) với quy mô: 20 tấn/năm.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: thực hiện quyền nhập khẩu, xuất khẩu
Máy dùng để gia công cao su hoặc Plastic hay dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ vật liệu trên, chưa được chi tiết (mã HS: 8477) với quy mô: 05 bộ/năm; Máy và thiết bị cơ giới có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác thuộc chương này (Mã HS: 8479) với quy mô : 05 bộ/năm.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, xuất khẩu các loại tấm phẳng khác tự dính làm bằng Plastic, có hoặc không ở dạng cuộn (mã HS: 3919) với quy mô: 100 tấn/năm; giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả 2 mặt bằng cao lanh (china clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả vuông), với mọi kích cỡ (mã HS: 4810); giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với kích thước bất kỳ, trừ các nhóm loại thuộc các nhóm 4803; 4809 hoặc 4810 (mã HS: 4811) với quy mô: 10 tấn/năm; Vải dệt được tráng keo hoặc tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự, vải can, vải bạt đã xử lý để vẽ, vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ (Mã HS: 5901) với quy mô: 10 tấn/năm; Băng keo bán thành phẩm làm từ vải dệt cao su hóa, chưa hoàn thiện (chưa cắt nhỏ và đóng gói), dùng làm băng keo đóng gói hàng hóa – Cotton Tape dài 800m rộng 1250mm (mã HS: 5906) với quy mô: 400.000 m2/năm
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Sản xuất và gia công khăn vải các loại.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: thực hiện quyền nhập khẩu, xuất khẩu Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng (mã HS: 6305) với quy mô: 50 tấn/năm; Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo (mã HS: 5401) với quy mô 10 tấn/năm.
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất và gia công khăn vải các loại.
|