|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: Trồng nho,Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới,Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác,Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo,Trồng nhãn, vải, chôm chôm,Trồng cây ăn quả khác
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
(không luyện cán thép trên địa bàn Tây Ninh)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh (Trừ phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường).
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp.
- Bán buôn đất sạch hữu cơ vi sinh.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gỗ, gỗ chế biến.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(không luyện cán thép trên địa bàn Tây Ninh)
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: sản xuất đất sạch từ bùn thải không chứa thành phần nguy hại
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm,Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm, Trồng cây hàng năm khác còn lại
|