|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo nồi hơi, thiết bị áp lực, sản phẩm Inox, thiết bị, dụng cụ ngành chế biến thực phẩm
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Tư vấn, thiết kế thiết bị cơ khí. Thiết bị điện, điện tự động, thiết bị trong các dây chuyền sản xuất bia, rượu, nước giải khát, sữa, hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm, vi sinh.
- Thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng:
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông
+ Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng:
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông
+ Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
+ Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình
- Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy
- Tư vấn đấu thầu
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
Chi tiết: Sửa chữa sản phẩm cơ khí
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Buôn bán hạt nhựa, sản phẩm nhựa, buôn bán cao su, buôn bán phế liệu, phế thải kim loại.
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm bằng kim loại. Sản xuất sản phẩm cơ khí
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng điện, điện tử, kim khí điện máy, thiết bị dụng cụ ngành y tê
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn thiết bị văn phòng, máy móc thiết bị ngành công nghiệp
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt thép, thép không rỉ, kim loại màu
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Xử lý nước thải
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bao gói sẵn
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
Chi tiết: Sản xuất bia.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết:
- Lắp đặt thiết bị cơ khí. Thiết bị điện, điện tự động, thiết bị trong các dây chuyền sản xuất bia, rượu, nước giải khát, sữa, hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm, vi sinh
- Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; Lắp đặt thiết bị máy.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí.
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất hạt nhựa tái sinh chất lượng cao từ phế liệu nhựa
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này.
- Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như:
+ Thang máy, thang cuốn,
+ Cửa cuốn, cửa tự động,
+ Dây dẫn chống sét,
+ Hệ thống hút bụi,
+ Hệ thống âm thanh,
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
- Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Thi công xây dựng công trình:
+ Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp
+ Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng
+ Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
+ Thi công công tác xây dựng công trình giao thông
+ Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết:
- Thi công đường dây và trạm biến áp
- Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|