|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Chế biến nông sản . Chế biến hạt điều
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết: Ép dầu từ vỏ hạt điều. Sản xuất chế biến dầu vỏ hạt điều
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
( Trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng )
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
( Trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất )
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
( Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không )
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
( Trừ hoạt động bến bãi )
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
( Trừ hoạt động dò phá bom, mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
( Trừ hoạt động dò phá bom, mìn)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
( Trừ đấu giá hàng hóa )
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn viên đốt nén bằng phế phẩm mùn cưa, dăm bào, củi
( Trừ hóa chất nhà nước cấm kinh doanh), ( Trừ bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
( Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh )
|
|
6312
|
Cổng thông tin
( Trừ hoạt động báo chí )
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
( Trừ kinh doanh giết mổ gia sức gia cầm )
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất viên đốt nén bằng phế phẩm mùn cưa, dăm bào, củi
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
( Trừ đấu giá - trừ các mặt hàng nhà nước cấm )
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
( Trong danh mục nhà nước cho phép)
|