|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
Chi tiết: Sản xuất, gia công cửa nhôm, bàn ghế, khay tủ lạnh, khay đẩy các loại
- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);
- Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay...);
- Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: Nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời...
- Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
- Vách ngăn phòng bằng kim loại.
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
Chi tiết: Rèn, dập, đùn ép và cán kéo nguyên liệu nhôm, sản xuất các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc thiết bị), xi mạ là một công đoạn hoàn thiện sản phẩm
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
2219
|
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
2393
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
Chi tiết: Gia công cơ khí; xử lý tráng phủ kim loại các sản phẩm công ty sản xuất, có công đoạn xi mạ, phun sơn, mạ Anode
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
2813
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
|
|
2818
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
Chi tiết: sản xuất găng tay y tế
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
(Chỉ được sản xuất kinh doanh khi đảm bảo các điều kiện về môi trường)
|