|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, đo điện trở chống sét (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở); Thi công lắp đặt hệ thống điện, hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp đến 35KV, điện tử, viễn thông, tin học.
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn lắp đặt, điều khiển các dây chuyền sản xuất.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ dùng gia đình
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, lập hồ sơ mời thầu, xét thầu, đấu thầu; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Thẩm định, thẩm tra dự án và thiết kế dự toán các công trình xây dựng; Thiết kế cơ – điện các công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế cấp – thoát nước công trình; Thiết kế điều hòa không khi và thông gió công trình; Giám sát thi công các công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế nồi hơi, thiết bị áp lực, các công trình cơ khí; thiết kế nhiệt, nhiệt lạnh và thông gió, điều hòa không khí trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; thiết kế hệ thống cơ điện công trình.
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
( Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt máy móc kỹ thuật, thiết bị các ngành: tin học, cơ khí, viễn thông; lắp đặt hệ thống âm thanh - ánh sáng, vật liệu xử lý âm, màn hình LED, bộ đàm, máy chiếu, thiết bị truyền hình, thiết bị chiếu sáng công nghiệp và dân dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
2818
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
(không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, tre, nứa, gỗ cây, gỗ chế biến (gỗ có nguồn gốc hợp pháp), kính xây dựng, sơn, veccni, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, đồ ngũ kim, xi măng, thạch cao, ngói, đá, cát, sỏi, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá granit, đá hoa cương, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng gạch, cát, sạn, xi măng bán tại chân công trình)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy móc thiết bị điều hòa không khí, phòng cháy chữa cháy, điện, nước, điện lạnh.
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý bất động sản. Dịch vụ tư vấn môi giới bất động sản
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình; hoàn thiện bên trong công trình như: làm trần, ốp tường, hoặc vách thạch cao, vách ngăn di chuyển được; trang trí các công trình showroom, hội chợ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công sản xuất các sản phẩm bằng sắt, thép, nhôm, inox tại chân công trình. (Không dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở) ( Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, trang thiết bị, linh kiện, nguyên phụ liệu ngành thép, ngành công nghiệp, nông nghiệp, giáo dục, giao thông vận tải, môi trường, thiết bị tiết kiệm điện năng phục vụ hoạt động sản xuất; Bán buôn thiết bị điện, điện tử, viễn thông, tin học, tự động hóa, phòng cháy chữa cháy, thiết bị cơ khí, máy móc thiết bị điều hòa không khí, nước, điện lạnh.
|