|
128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết:
Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
Trồng nấm, trồng đông trùng hạ thảo, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân,...
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ thực phẩm, thực phẩm chức năng từ nấm đông trùng hạ thảo
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
Giá sách, kệ sản phẩm décor, các vật liệu làm décor bằng gỗ trang trí đồ tranh trí thủ công, đồ lưu niệm bằng gỗ, tranh vẽ tranh in, ảnh, tượng, tranh gỗ, phù diêu và các tác phẩm nghệ thuật khác được sản xuất hàng loạt mang tính chất thương mại.. bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác;
Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...
Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm, tinh dầu (Tinh dầu hạt tiêu đen; Tinh dầu màng tang; Tinh dầu oải hương lá hẹp; Tinh dầu hạt mùi; Tinh dầu chanh ép nguội; Tinh dầu hương bài; Tinh dầu húng quế, loại metyl chavicol; Tinh dầu gừng; Tinh dầu sả; Tinh dầu tràm Tinh dầu bưởi; Tinh dầu oải hương; Tinh dầu chanh……)
Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...;
Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết:
Bán buôn các loại nước từ đông trùng hạ thảo; bán buôn đồ uống (Trừ những loại bị nhà nước cấm)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Kinh doanh thực phẩm chức năng: Bán buôn các sản phẩm liên quan đến đông trùng hạ thảo; thực phẩm, thực phẩm chức năng từ đông trùng hạ thảo; bán buôn trà túi lọc và bột đông trùng hạ thảo; Bán buôn mứt các loại, mứt từ đông trùng hạ thảo.
Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng.
Bán buôn thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, thực phẩm dinh dưỡng y học.
|
|
3511
|
Sản xuất điện
(Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường và điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện).
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
Đại lý thương mại; Môi giới thương mại
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); Sản xuất thực phẩm, sản xuất thực phẩm chức năng
Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng. )
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
5320
|
Chuyển phát
(Không bao gồm chuyển phát quốc tế)
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết:
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học;
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết:
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường;
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp.
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ nano.
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật thực phẩm và đồ uống.
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ khác.
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết:
Kinh doanh dịch vụ quảng cáo ;Phát hành quảng cáo;Tiếp nhận quảng cáo.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; Hoạt động thương mại điện tử (website thương mại điện tử bán hàng qua mạng internet, qua mạng viễn thông di đông) ;Đại diện cho thương nhân ; Nhượng quyền thương mại ;Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá;
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh, cụ thể: Bán lẻ đồ dùng gia đình khác bằng gỗ, song mây, tre, cói đan; Bán lẻ dao, kéo, dụng cụ cắt gọt, đồ dùng nhà bếp; Bán lẻ thiết bị hệ thống an toàn như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng;
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết:
Website thương mại điện tử bán hàng ; Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động (trừ đấu giá);
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết:
Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm
Trồng nấm, trồng đông trùng hạ thảo, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân,...
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết:
Nuôi trồng nấm, cung cấp phôi giống và nấm thành phẩm (bao gồm nấm đông trùng hạ thảo)
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
0170
|
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
Chi tiết:
Hoạt động khai thác yến ở hang, xây nhà gọi yến;
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|