|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết : Sản xuất điện năng lượng mặt trời
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công Xây dựng các công trình dân dụng - công nghiệp; Thi công Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; Thi công Xây dựng các công trình công nghiệp năng lượng.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi - đê điều), Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi - đê điều); Giám sát xây dựng công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi - đê điều); Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu –đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi - đê điều); Tư vấn quản lý dự án dầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi - đê điều); Khảo sát địa hình, địa chất công trình.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu (xuất-nhập khẩu hàng hóa mà không thuộc các ngành cụ thể).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông ( đường bộ, cầu – hầm )
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
(doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều).
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp năng lượng không phải nhà.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp, công nghiệp năng lượng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thông ( đê điều – thủy lợi).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|