|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
3220
|
Sản xuất nhạc cụ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình
Thiết kế công trình giao thông, cầu đường bộ
Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp
Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình thủy lợi, cơ sở hạ tầng nông nghiệp nông thôn
Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 35KV, Thiết kế hệ thống cấm điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp
Giám sát công trình cầu đường bộ
Giám sát công trình dân dụng và công nghiệp
Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình thủy lợi, cơ sở hạ tầng nông nghiệp nông thôn
Giám sát thi công đường dây và trạm biến áp đến 35KV, Thiết kế hệ thống cấm điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp
Quản lý dự án công trình xây dựng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|