|
145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh; Nuôi ong và sản xuất mật ong
- Nuôi tằm, sản xuất kén tằm
- Sản xuất da nông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công nhân kỹ thuật ngành chăn nuôi (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép)
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, thuốc thủy sản, vắc xin thú y trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
chi tiết: Tư vấn đầu tư phát triển chăn nuôi - Đầu tư công nghệ
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
7500
|
Hoạt động thú y
Chi tiết: Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc;
- Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi.
- Hoạt động của trợ giúp thú y hoặc những hỗ trợ khác cho bác sĩ thú y;
- Nghiên cứu chuyên khoa hoặc chẩn đoán khác liên quan đến động vật;
- Hoạt động cấp cứu động vật.
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
chi tiết: Tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về nhưng vấn đề liên quan đến công nghiệp hóa và hiện đại hóa ngành chăn nuôi.
- Dịch vụ chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật chăn nuôi; Nghiên cứu các chế phẩm
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hàng của nhà nước
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|