|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, gia công, lắp đặt dây chuyền hệ thống thiết bị phun sơn tĩnh điện và xi mạ; Sản xuất linh kiện ngành xi mạ, phun sơn (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc thiết bị ngành: xi mạ, phun sơn; ngành đông lạnh; xử lý môi trường; quạt công nghiệp, biến điện, tụ điện, ổn áp, máy nén, máy ép bùn, bán buôn cầu trục, cẩu nâng hàng, thiết bị nâng hạ; - Bán buôn máy móc ngành công nghiệp.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt dây chuyền hệ thống thiết bị phun sơn tĩnh điện và thiết bị xi mạ
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: Sản xuất linh kiện ngành đông lạnh, điện lạnh, quạt công nghiệp (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất linh kiện ngành biến áp, ổn áp, tụ điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa dây chuyền hệ thống thiết bị phun sơn tĩnh điện và thiết bị xi mạ (Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết; Xử lý cấp nước (không khai thác, xử lý tại trụ sở chính)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không thoát nước, xử lý tại trụ sở chinh)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xử lý khí thải, Lắp đặt Thiết bị khí đốt (gas), lắp đặt ống khóI và lò sấy công nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng-Thiết kế kiến trúc công trình-Thiết kế nội, ngoại thất công trình-Thiết kế điện, cơ điện công trình-Thiết kế cấp, thoát nước.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn môi trường
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Chi tiết: sản xuất bột chì đỏ sử dụng trong công nghiệp sản xuất pin.
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất hóa chất phụ gia cho ngành pin.
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: - Bán buôn lò nồi, lò nung (nồi bằng gang), khuôn mẫu bằng sắt và gang, mua bán nhôm kính, tôn tấm, thép tấm, thép hình, thép xây dựng, inox, hàng cơ khí, cơ khí chế tạo máy; - Bán buôn bột chì, nguyên liệu chì, bột chì đỏ.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Dịch vụ thu hồi tài sản; Gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; Hoạt động đấu giá độc lập)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: xây dựng nhà xưởng các loại, bao gồm xây chân móng máy móc, đổ nền nhà xưởng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: xây dựng lò nung, xây dựng phòng thí nghiệm
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: bán buôn vật liệu ngành xây dựng, bán buôn xi măng, bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn xây dựng, bán buôn sơn, vecni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim, Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, cơ khí, bán buôn ngũ kim.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất, hóa chất xử lý nước thải. Bán buôn phế liệu về kim loại các loại. Xuất nhập khẩu, phân phối các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết: - Thiết kế, chế tạo các thiết bị nâng hạ từ 5 đến 2500 tấn. - Thiết kế, chế tạo các thiết bị phi tiêu chuẩn, bồn, bể, bình áp lực… - Thiết kế, chế tạo, vận chuyển và lắp đặt các cầu thép khẩu độ lớn. - Sản xuất các loại máy móc – thiết bị nâng hạ.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|