|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất bột giấy,giấy và bìa.
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất giấy nhăn và bao bì.
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulop; các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót; giấy viết, giấy in; giấy in cho máy vi tính; giấy tự copy khác; giấy nến và giấy than; giấy phết hồ sẵn và giấy dính; phong bì, bưu thiếp; sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; nhãn hiệu; giấy lọc và bìa giấy; ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói khác được đúc sẵn; giấy mới từ giấy phế thải; vàng mã các loại.
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế giấy.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế ngành giấy.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn giấy các loại (bao gồm giấy phế liệu). - Bán buôn sản phẩm cơ khí.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Hoạt động kho bãi.
|