|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết:
- Tái chế các nguyên liệu từ các chất thải theo dạng là lọc và phân loại các nguyên liệu có thể tái chế ở dạng hỗn hợp
- Xử lý, rửa sạch, cắt nhỏ, nghiền, nung chảy rác thải nhựa
- Ép viên nhựa để sản xuất nguyên vật liệu thứ cấp
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết:
- Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế (đã phân loại hoặc chưa phân loại)
- Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy công nghiệp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
( không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện,
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện).
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết:
- Ván ốp, gỗ đúc
- Lót ván sàn, mảng gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết:
- Sản xuất pallet gỗ, tấm ván gỗ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết:
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết:
- Quán cà phê, giải khát
- Dịch vụ phục vụ đồ uống khác
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
|