|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng); Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác; Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển, đại lý vận chuyển. Logistics. Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu (trừ kinh doanh bến bãi, bãi đỗ xe, kho bãi hàng hóa và dịch vụ vận chuyển container và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không).
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Sang bao, đóng gói nguyên liệu, hóa chất ngành sản xuất và chế biến lương thực – thực phẩm – nông sản – thức ăn chăn nuôi.
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu, phụ gia, hương liệu, hóa chất và các chế phẩm trong ngành sản xuất chế biến thực phẩm, bánh kẹo, nước giải khát, mứt, ăn liền, bia rượu, sản phẩm từ sữa, các loại sốt (tương cà, tương ớt, nước tương, nước mắm), Bán buôn nguyên liệu, phụ gia, hóa chất dùng trong sản xuất mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn công cụ, dụng cụ trang thiết bị dùng trong chăn nuôi. Bán buôn phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp thuộc danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất mạnh).(Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh mặt hàng kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động.)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh, Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu.
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, bán buôn thức ăn cho động vật cảnh
|