|
5320
|
Chuyển phát
Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh.
|
|
2811
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
|
|
2814
|
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế, đồ bảo hộ y tế
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất mắt kính bảo hộ. Sản xuất máy lọc không khí
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn các loại khẩu trang: khẩu trang y tế, khẩu trang vải, khẩu trang kháng khuẩn, khẩu trang lao động
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở.)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại nhà nước cấm)
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty sản xuất, kinh doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: Kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Giám định hàng hóa; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Giám định hàng hóa; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường biển, đường hàng không (bao gồm dịch vụ gửi hàng, giao nhận hàng, hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan và lập kế hoạch bốc dỡ hàng hóa)(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
5310
|
Bưu chính
Chi tiết: Dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: Kiểm tra vận đơn; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa; Giám định hàng hóa, dịch vụ lấy mẫu và xác định trọng lượng; Giám định hàng hóa; dịch vụ nhận và chấp nhận hàng; dịch vụ chuẩn bị chứng từ vận tải
|