|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết: Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá khối; Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá xây dựng; Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá tấm; Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá mỹ nghệ; Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá trang trí,…
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết:Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các biện pháp cơ học, hóa học hoặc sinh học
Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm các nhà máy và khu hạt nhân
Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các hóa chất hóa học
Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển; Hủy bỏ amiăng, sơn chì
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn đá khối, đá xây dựng, đá tấm, đá mỹ nghệ, đá trang trí và các sản phẩm chế tác từ đá phục vụ xây dựng nội thất.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(không hoạt động tại trụ sở )
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở )
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết:Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, dập, cưa, đánh bóng, hàn, nối các phần của khung kim loại.
Cắt hoặc viết tên kim loại bằng các phương tiện tia laser (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ điện kim loại)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|