|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
+ Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến;
+ Bán buôn xi măng;
+ Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi;
+ Bán buôn kính xây dựng;
+ Bán buôn sơn, vécni;
+ Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh;
+ Bán buôn đồ ngũ kim;
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
+ Khảo sát địa chất xây dựng công trình.
+ Giám sát thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng và hoàn thiện.
+ Giám sát thi công công trình (dân dụng - công nghiệp), xây dựng và hoàn thiện.
+ Giám sát thi công công trình (thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật), xây dựng và hoàn thiện.
+ Thiết kế kết cấu công trình thủy nông, hồ chứa, đập.
+ Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, thiết kế hạ tầng kỹ thuật đô thị.
+ Thiết kế công trình thủy lợi (đập, đường hầm, cống, kênh tưới, công trình bảo vệ bờ sông).
+ Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp.
+ Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị.
+ Thiết kế khảo sát đo đạc công trình dân dụng và công nghiệp.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng - giao thông.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
+ Tư vấn quản lý dự án, tư vấn đấu thầu.
+ Lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập tự toán, tổng dự toán công trình thủy lợi, xây dựng, giao thông và hạ tầng kỹ thuật.
+ Thẩm tra dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật, thiết kế thi công, dự toán, tổng dự toán công trình thủy lợi, xây dựng, giao thông và hạ tầng kỹ thuật.
+ Tư vấn môi trường, lập bản cam kết bảo vệ môi trường, đánh giá tác động môi trường.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
+ Thang máy, thang cuốn.
+ Cửa cuốn, cửa tự động.
+ Dây dẫn chống sét.
+ Hệ thống hút bụi.
+ Hệ thống âm thanh.
+ Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Không kinh doanh vàng miếng)
|