|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng phòng cháy chữa cháy, Bán buôn máy móc, thiết bị phòng cháy chữa cháy. Bán buôn máy móc, thiết bị điện dân dụng và công nghiệp. Bán buôn máy chấm công và thiết bị máy chấm công. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn camera và thiết bị camera.Bán buôn máy chiếu, máy photocopy, máy fax, máy hủy giấy, máy đánh chữ, máy tính tiền. Bán buôn hàng kim khí điện máy. (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản).
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:Bán buôn phương tiện, vật tư phòng cháy chữa cháy, Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác, Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn bình chữa cháy; Bán buôn thiết bị, dụng cụ bảo hộ lao động; Bán buôn thiết bị, dụng cụ phòng cháy chữa cháy; Bán buôn xe chữa cháy. Bán buôn mực bơm, nạp bình cứu hỏa.
|
|
8020
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
Chi tiết : Giám sát hoặc giám sát từ xa của hệ thống báo cháy
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
|