|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận chuyển hành khách đường bộ
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hóa lỏng khí đề vận chuyển; trừ vận chuyển hàng không)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
(Loại trừ cho thuê tài chính)
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4541
|
Bán mô tô, xe máy
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa.
(Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Loại trừ các hoạt động liên quan đến giao dịch tài chính, tín dụng)
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
(Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
-Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
-Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác;
-Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
-Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
-Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự;
-Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
-Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;
-Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan)
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
(trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ tổ chức họp báo)
|