|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất và gia công sản xuất sản phẩm đúc bằng kim loại và sản phẩm kim loại chính xác; - Sản xuất và gia công sản xuất trang thiết bị kim loại dùng trên thuyền và dùng trong xe hơi. (không bao gồm công đoạn xi mạ) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công cơ khí, Phay bào kim loại, gia công chi tiết máy, gia công cắt laser, sản xuất gia công khuôn, gia công sản xuất ngũ kim, cơ khí chính xác, hàn, dập, đột.
(Trừ công đoạn xi mạ, tráng phủ kim loại), (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tấm gỗ, ván, veneer, gỗ cây và gỗ chế biến; bán buôn đồ ngũ kim, vật liệu hàn, sản phẩm thép, kim khí.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|