|
1811
|
In ấn
In ấn
Chi tiết: Sản xuất, gia công nhãn vải in chính, nhãn vải in phụ, thẻ mã vạch, thẻ bài thông minh, nhãn dán, nhãn dệt, nhãn da, thẻ bài, thẻ treo, nhãn ép nhiệt, túi nhựa, giấy kẹp, hộp/thùng giấy các loại (bao gồm cả hoạt động in ấn phục vụ cho hoạt động sản xuất và gia công sản phẩm của công ty; không thực hiện tại địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp)
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công nhãn vải in chính, nhãn vải in phụ, thẻ mã vạch, thẻ bài thông minh, nhãn dán, nhãn dệt, nhãn da, thẻ bài, thẻ treo, nhãn ép nhiệt, túi vải dệt và túi vải không dệt, túi nhựa, giấy kẹp, hộp/thùng giấy các loại (bao gồm cả hoạt động in ấn phục vụ cho hoạt động sản xuất và gia công sản phẩm của công ty; không thực hiện tại địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp)
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
Chi tiết: Sản xuất, gia công nhãn vải in chính, nhãn vải in phụ, thẻ mã vạch, thẻ bài thông minh, nhãn dán, nhãn dệt, nhãn da, thẻ bài, thẻ treo, nhãn ép nhiệt, túi nhựa, giấy kẹp, hộp/thùng giấy các loại (bao gồm cả hoạt động in ấn phục vụ cho hoạt động sản xuất và gia công sản phẩm của công ty; không thực hiện tại địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp)
|
|
1709
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công nhãn vải in chính, nhãn vải in phụ, thẻ mã vạch, thẻ bài thông minh, nhãn dán, nhãn dệt, nhãn da, thẻ bài, thẻ treo, nhãn ép nhiệt, túi nhựa, cốc, chén đĩa, khay bằng giấy, giấy kẹp, hộp/thùng giấy các loại (bao gồm cả hoạt động in ấn phục vụ cho hoạt động sản xuất và gia công sản phẩm của công ty; không thực hiện tại địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất, gia công nhãn vải in chính, nhãn vải in phụ, thẻ mã vạch, thẻ bài thông minh, nhãn dán, nhãn dệt, nhãn da, thẻ bài, thẻ treo, nhãn ép nhiệt, túi nhựa, móc treo, giấy kẹp, hộp/thùng giấy các loại (bao gồm cả hoạt động in ấn phục vụ cho hoạt động sản xuất và gia công sản phẩm của công ty; không thực hiện tại địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) (không tồn trữ hóa chất ) , mực in.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên; (CPC: 622)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa; xuất nhập khẩu các mặt hàng hóa do công ty kinh doanh
|