|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu và quyền xuất khẩu các mặt hàng nông sản, dầu thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến nông sản, dầu thực vật theo quy định của pháp luật Việt Nam; Thực hiện quyền phân phối bán buôn các mặt hàng nông sản, dầu thực vật và các sản phẩm phụ từ quá trình chế biến nông sản, dầu thực vật phù hợp với các quy định hiện hành; Thực hiện quyền nhập khẩu và quyền xuất khẩu, phân phối bán buôn các mặt hàng có mã số HS 1517, 1806,2101, 2106, 3304, 3919, 3926, 4202, 4817, 4820, 4908
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột,…
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (gắn với việc thành lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, và bao gồm cả bán lẻ theo phương thức đa cấp) các mặt hàng có mã số HS 1517, 1806, 2101, 2106, 3304 và 3919, 3922, 3923, 3924, 3926, 4202, 4817, 4820, 4908, 6101, 6102, 6109, 6201, 6202, 6213, 6214, 6302, 6307, 6402, 6505, 6506, 6601, 7009, 7013, 7117, 7324, 8305, 8471, 8504, 8523 (ngoại trừ các mã HS sau: 8523.21.90; 8523.29.21; 8523.29.29; 8523.29.41; 8523.29.42; 8523.29.43; 8523.29.49; 8523.29.61; 8523.29.62;8523.29.63; 8523.29.69; 8523.29.81; 8523.29.82; 8523.29.83; 8523.29.84; 8523.29.89; 8523.29.93), 8527, 9506, 9608, 9615 và 3305, 3303, 3401, 2008, 2104, 6308, 6304, 9105, 4823, 4414, 8423, 9405, 6912, 7323, 6112, 6211, 6203, 6204, 6205, 6206, 6209, 9617, 7615 theo quy định của pháp luật Việt Nam.
|