|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế hệ thống xử lý chất thải môi trường
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết: Các hoạt động vệ sinh thông thường (không chuyên dụng) cho tất cả các loại công trình, như:
- Văn phòng
- Căn hộ hoặc nhà riêng
- Nhà máy
- Cửa hàng
- Các cơ quan và các công trình nhà ở đa mục đích và kinh doanh khác
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết:
- Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác
- Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống
- Vệ sinh và bảo dưỡng bể bơi
- Vệ sinh máy móc công nghiệp
- Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt máy bay
- Vệ sinh đường xá và tàu chở dầu trên mặt biển
- Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng
- Quét đường và cào tuyết
- Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận chuyển rác thải sinh hoạt và rác thải công nghiệp thông thường
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: Thu gom rác thải sinh hoạt và rác thải công nghiệp thông thường
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống xử lý chất thải môi trường
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: Xử lý rác thải sinh hoạt
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|