|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
(Thực hiện theo Nghị Định 137/2013/NĐ-CP và Nghị định 94/2017/NĐ-CP) (Chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
3511
|
Sản xuất điện
(Thực hiện theo Nghị Định 137/2013/NĐ-CP và Nghị định 94/2017/NĐ-CP) (Chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và trừ đấu giá tài sản)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
(Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động; trừ xuất khẩu lao động)
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
(chỉ được hoạt động khi có giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
(chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
(trừ môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài và trừ đấu giá tài sản)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn pin năng lượng mặt trời, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời, … - Bán buôn máy móc, thiết bị vật liệu điện: tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện đã hoặc chưa bọc lớp cách điện, rơle, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác. - Bán buôn máy móc, thiết bị khác sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước.Thiết kế công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp. Thiết kế hệ thống điện, trạm biến áp, đường dây tải điện đến 35KV. Thiết kế công trình phòng cháy chữa cháy và chống sét. Tư vấn đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư. Tư vấn điều hành dự án. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng. Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (phòng cháy chữa cháy và chống sét).Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng - công nghiệp, hệ thống điện, trạm biến áp, đường dây tải điện đến 35KV, giao thông, cấp nước và thủy lợi. Tư vấn giám sát chất lượng xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Tư vấn đánh giá dự án đầu tư. Tư vấn đấu thầu. Tư vấn thẩm tra các dự án đầu tư. Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán công trình. Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật. Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán và tổng dự toán công trình. Thẩm tra tổng mức đầu tư. Lập dự án đầu tư. Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập tổng dự toán các công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, giao thông. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ công trình dân dụng. Khảo sát địa chất công trình. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Khảo sát địa hình, thí nghiệm mẫu địa chất. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. Hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: sản xuất các các thiết bị sử dụng năng lượng, tái tạo các thiết bị năng lượng mặt trời
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết : Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời, …
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(không chứa than đá tại tỉnh Bình Dương; không sang, chiết, nạp khí hóa lỏng)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|