|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
3511
|
Sản xuất điện
(Thực hiện theo Nghị Định 137/2013/NĐ-CP và Nghị Định 94/2017/NĐ-CP)
(Chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện).
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
(Thực hiện theo Nghị Định 137/2013/NĐ-CP và Nghị Định 94/2017/NĐ-CP)
(Chỉ được hoạt động sau khi đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện).
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế các sản phẩm cơ khí
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế tạo các sản phẩm cơ khí
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Chi tiết: Sản xuất bồn chứa inox, các mặt hàng inox
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn bê tông tươi, bê tông thương phẩm, gạch, cát, đá; bán buôn vật liệu xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, thi công các công trình điện chiếu sáng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ dùng gia đình bằng inox, gỗ, sắt
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạ thế công trình xây dựng dân dụng - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp - thoát nước - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện, hệ thống thông gió, điều hòa không khí, cấp nhiệt - Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình giao thông cầu, đường bộ - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ điện công trình xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống thông gió điều hòa không khí, cấp nhiệt - Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế, quy hoạch xây dựng - Thiết kế nội ngoại thất công trình - Thẩm tra, tư vấn và kiểm định công trình xây dựng - Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực - Chứng nhận sư phù hợp chất lượng công trình xây dựng - Khảo sát địa hình công trình xây dựng, đo đạc và vẽ bản đồ - Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình xây dựng - Thẩm tra an toàn giao thông công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật - Khảo sát địa chất công trình - Tư vấn môi trường, đánh giá tác động môi trường - Lập, thẩm tra dự án đầu tư - Tư vấn đấu thầu và lựa chọn nhà thầu - Tư vấn quản lý dự án thay chủ đầu tư - Thiết kế nội, ngoại thất công trình
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định máy móc thiết bị thí nghiệm, khoan thăm dò địa chất, thủy văn công trình xây dựng. Khoan giếng dân dụng và công nghiệp
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu và cấu kiện công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà chung cư .
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|