|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất xi mạ dạng lỏng, rắn (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế)
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết; Xử lý cấp nước (không khai thác, xử lý tại trụ sở chính)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(không thoát nước, xử lý tại trụ sở chính)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: xây dựng nhà xưởng các loại, bao gồm xây chân móng máy móc, đổ nền nhà xưởng
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: xây dựng lò nung, xây dựng phòng thí nghiệm
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
- Bán buôn lò nồi, lò nung (nồi bằng gang), khuôn mẫu bằng sắt và gang, mua bán nhôm kính, tôn tấm, thép tấm, thép hình, thép xây dựng, inox, hàng cơ khí, cơ khí chế tạo máy;
- Bán buôn bột chì, nguyên liệu chì, bột chì đỏ.
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
Chi tiết: Sản xuất linh kiện ngành đông lạnh, điện lạnh, quạt công nghiệp (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, gia công, lắp đặt dây chuyền hệ thống thiết bị phun sơn tĩnh điện và xi mạ; Sản xuất linh kiện ngành xi mạ, phun sơn (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa dây chuyền hệ thống thiết bị phun sơn tĩnh điện và thiết bị xi mạ (Trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn môi trường
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: xuất nhập khẩu, phân phối các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục về đất đai (SKC), xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý chất thải
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn đồ điện công nghiệp, điện gia dụng
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(không chứa than đá tại tỉnh bình dương; không sang, chiết, nạp khí hóa lỏng)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn đồ ngũ kim (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế, thi công hệ thống xử lý chất thải
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất hóa chất phụ gia cho ngành pin.
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất và gia công thanh chì, tấm chì, chì điện giải.
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: Sản xuất linh kiện ngành biến áp, ổn áp, tụ điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
2816
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết:
- Thiết kế, chế tạo các thiết bị nâng hạ từ 5 đến 2500 tấn;
- Thiết kế, chế tạo các thiết bị phi tiêu chuẩn, bồn, bể, bình áp lực… ;
- Thiết kế, chế tạo, vận chuyển và lắp đặt các cầu thép khẩu độ lớn;
- Sản xuất các loại máy móc;
- Thiết bị nâng hạ.
|