|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo về kỹ năng sống. Các dịch vụ dạy kèm (gia sư). Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém. Dạy ngoại ngữ,tin học, Bồi dưỡng năng khiếu, văn hóa, phát triển tư duy. Tổ chức các chương trình ngoại khóa, giáo dục đào tạo không chính quy, Huấn luyện kỹ thuật về: an toàn lao động; vệ sinh lao động (chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8542
|
Đào tạo thạc sỹ
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ môi giới kết hôn, nhận cha mẹ con nuôi, nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài; trừ đấu giá tài sản)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1072
|
Sản xuất đường
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
1074
|
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ pháp lý)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Giới thiệu việc làm (trừ hoạt động cho thuê lại lao động; chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động giới thiệu việc làm)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: bán buôn phế liệu các loại
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị nghành xây dựng, ngành truyền hình, viễn thông, giải trí , tổ chức sự kiện, cho thuê quần áo, trang phục, bàn ghế
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
(chỉ hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các qui định của pháp luật về giáo dục, dạy nghề).
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết : Thiết kế website, thiết kế xây dựng
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
8890
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết : Chụp ảnh phục vụ đám cưới, đám tang, quay phim chụp hình và sản xuất video theo yêu cầu
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về môi trường (trừ tư vấn pháp lý)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
(không chứa, phân loại, xử lý, tái chế, tiêu hủy phế liệu tại địa điểm trụ sở chính)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
(trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: Sản xuất phần mềm
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
|
|
8720
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
|
|
8790
|
Hoạt động chăm sóc tập trung khác
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn, thiết kế giám sát công trình
|
|
9631
|
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: Cắt tóc, làm đầu, gội đầu. trang điểm
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
|
|
8810
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
|