|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: làm đầu mối kinh doanh và phát triển sản phẩm nhà kính, nhà màng trồng trọt và nhà Botanic nhập khẩu.
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: tổ chức triển khai tour du lịch liên quan đến tham quan nông nghiệp (chỉ hoạt động lữ hành quốc tế sau khi có giấy phép của tổng cục du lịch)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: tổ chức các buổi giới thiệu các doanh nghiệp, hội thảo, hội chợ , triển lãm liên quan đến nông nghiệp, công nghệ, nông sản.
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư)
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư)
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư)
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư)
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết:
- Nuôi và tạo giống vật nuôi, thú cưng trong nhà.
- Nuôi ong
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư)
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
(không xử lý tại trụ sở chính)
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
(không khai thác tại trụ sở chính)
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Rang và lọc cà phê, sản xuất các sản phẩm cà phê , sản xuất các chất thay thế cà phê
- Sản xuất các loại trà thảo dược
(không sản xuất, gia công, rang lọc tại trụ sở chính)
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết:
- Sản xuất đồ ăn sẵn cho vật nuôi kiểng, bao gồm chó, mèo, chim, cá, v.v…
- Sản xuất đồ ăn sẵn cho động vật trang trại, bao gồm thức ăn cô đặc và thức ăn bổ sung;
- Chuẩn bị thức ăn nguyên chất cho gia súc nông trại.
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân vi sinh từ than bùn
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất khung, vòm mái, cửa ra vào và các chi tiết kết nối bằng kim loại của các loại nhà trồng trọt như nhà kính, nhà vòm, nhà màng.
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
(không chế biến tại trụ sở chính)
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
(không chế biến tại trụ sở chính)
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
(không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: ký túc xá sinh viên, nhà trọ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(trừ quầy bar, vũ trường)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ quầy bar, vũ trường)
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
Chi tiết: xuất bản các phần mềm quản lý sản xuất nông nghiệp, phần mềm điều khiển tưới, điều khiển vi khí hậu nhà kính.
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: viết, sửa, hỗ trợ các phần mềm quản lý sản xuất nông nghiệp, phần mềm điều khiển tưới, điều khiển vi khí hậu nhà kính.
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Chi tiết: sản xuất phân compost từ chất thải hữu cơ (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính)
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(không chế biến tại trụ sở chính)
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
(không nuôi trồng tại trụ sở chính)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(không chế biến tại trụ sở chính)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn nông học.
- Tư vấn công nghệ nông nghiệp như công nghệ sản xuất trong nhà kính, công nghệ sau thu hoạch.
- Phiên dịch
- Biên dịch tài liệu nông nghiệp
- Hoạt động môi giới bản quyền
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển.
- Cho thuê các sản phẩm được sản xuất thuộc nhóm 28210 (Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp), như máy kéo nông nghiệp.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: thiết kế và bán tour du lịch liên quan đến tham quan nông nghiệp
|
|
4100
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình dùng trong nông nghiệp như nhà kính, nhà màng trồng trọt, nhà kho, khu vực sơ chế, sau thu hoạch.
|
|
4210
|
Chi tiết: xây dựng đường giao thông nội bộ trong khu sản xuất nông nghiệp
|
|
4220
|
Chi tiết:
- Xây dựng bể chứa nước, hệ thống kênh, trạm bơm, các công trình của hệ thống xử lý nước thải
- Khoan nguồn nước.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết:
- San ủi, lu lèn, tạo độ dốc cho công trình nông nghiệp như nhà trồng trọt hoặc cánh đồng mở
- Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự.
- Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp các thiết bị cảm biến và điều khiển vi khí hậu trong nhà trồng trọt và ngoài đồng.
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: lắp kính hoặc màng plastic cho nhà trồng trọt
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc danh mục điều ước quốc tế mà việt nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách)
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan hoặc có hại tới giáo dục thẩm mỹ, nhân cách)
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(không kinh doanh đồ chơi, trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội và không kinh doanh trò chơi có thưởng)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:Bán lẻ qua chuyển phát nhanh, máy bán hàng tự động
|