|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất, chế biến thực phẩm dinh dưỡng (đặc biệt cho trẻ em, phụ nữ có thai và cho con bú, người bệnh, người cao tuổi); sản xuất thực phẩm chức năng; Sản xuất nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến sử dụng trong sản xuất thực phẩm (không sản xuất tại trụ sở chính)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh phụ gia thực phẩm; kinh doanh các sản phẩm thực phẩm có chứa phụ gia thực phẩm; bán buôn bao bì từ giấy, bìa và plastic (không tồn trữ hóa chất)
(Ngoại trừ bán buôn gạo và đường)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn thực phẩm chức năng;
(Ngoại trừ bán buôn gạo và đường)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic (không sản xuất tại trụ sở chính) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm dinh dưỡng, chủ yếu là các sản phẩm dinh dưỡng dạng từ sữa bột, tinh bột, bôt sung vi chất dinh dưỡng (không sản xuất tại trụ sở chính)
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|